Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polygynist
danh từ
(noun)
/
p
ə
ˈ
l
ɪ
d
͡
ʒ
ɪ
n
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người có nhiều vợ; người đa thê
danh từ
One who practices or advocates polygyny
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
polygynist
Dạng gốc
(base form)
polygynist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
polygyny
+
-ist
Họ từ
(word family)
cùng gốc
polygynist
polygyn
y
Tình trạng hoặc tập quán của một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; nhiều vợ; hôn nhân giữa một người đàn ông và nhiều vợ
danh từ
polygyn
ous
Có nhiều phong cách; thuộc bộ Polygynia
tính từ
AI
1
Người có nhiều vợ
1
Người có nhiều vợ
1
Người có nhiều vợ