Dịch

monogyny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tục lệ lấy một vợ một lầndanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of having one wife at a time.
  2. Tình trạng ở loài kiến chỉ có một nữ hoàng tại một thời điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition in ants of having only one queen at a time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monogynyDạng gốc (base form)
  2. monogyniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI