Nghĩa chính
- Tục lệ lấy một vợ một lầndanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of having one wife at a time.
- Tình trạng ở loài kiến chỉ có một nữ hoàng tại một thời điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition in ants of having only one queen at a time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monogynyDạng gốc (base form)
- monogyniesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa