polluting
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây ô nhiễmtính từCausing pollution; having a tendency to pollute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pollutingDạng gốc (base form)
- more pollutingSo sánh hơn (comparative)
- most pollutingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , rare-earth , won’t .Nhưng vì đất hiếm gây ô nhiễm khi khai thác và chế biến, có thể mất gần ba thập kỷ để có được giấy phép mở và vận hành một mỏ đất hiếm ở Mỹ, vì vậy việc tìm kiếm các chất thay thế sẽ không dễ dàng.
- .Các nhà máy này đang làm ô nhiễm môi trường.
- ?Chúng ta có thực sự muốn tất cả những chiếc xe này làm ô nhiễm không khí không?