Dịch

poesy

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bài thơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A poem.
  2. Nghệ thuật hoặc sáng tác thơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or composition of poetry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poesyDạng gốc (base form)
  2. poesiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lớp văn học bao gồm các bài thơ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The class of literature comprising poems.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc poesy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoesie
  2. từ tiếng Pháp trung đạipoesie
  3. từ tiếng Latinh muộnpoesia

Cùng gốc (doublet)poiesis

Ví dụ

  • , .
  • — . , , :[…]

AI