Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bài thơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A poem.
- Nghệ thuật hoặc sáng tác thơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or composition of poetry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poesyDạng gốc (base form)
- poesiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lớp văn học bao gồm các bài thơ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The class of literature comprising poems.
Họ từ (word family)
cùng gốc poesyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipoesie
- từ tiếng Pháp trung đạipoesie
- từ tiếng Latinh muộnpoesia
Cùng gốc (doublet)poiesis
Ví dụ
- , .
- — . , , :[…]