Nghĩa chính
- Có nếp gấptính từkhông so sánh (not comparable)Having pleats.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kick-pleatedtính từ | tính từ | Của một chiếc váy, có nếp gấp |
| pleated skirt | Chân váy xếp ly | |
| pleated skirts | Chân váy xếp ly | |
| β-pleated sheetdanh từ | danh từ | Bản beta |
| beta-pleated sheetdanh từ | danh từ | Bản beta |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Rima luôn mặc váy xếp ly.
- , .Tôi đã mua một chiếc váy xếp ly màu trắng.
- .Váy xếp ly có quần lót bên trong thường là lựa chọn ưa thích của nữ vận động viên quần vợt và golf.