Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plain and simple
trạng từ
(adverb)
/ˈ
p
l
eɪ
n
ə
n
(
d
)
s
ɪ
m
p
(
ə
)
l
/
Nghĩa chính
1
Rõ ràng, không có bất kỳ nghi ngờ hay phức tạp nào
trạng từ
Clearly, without any doubt or complexity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
no two ways about it
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
simple y llanamente
Đơn giản và đơn giản
Nguồn gốc
(etymology)
plain
+
and
+
simple
Ví dụ
I
don't
care
what
he
calls
it
.
What
he's
doing
is
theft
,
plain
and
simple
.
Islam
is
pretty
plain
and
simple
.
Tom
ate
plain
and
simple
food
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Rõ ràng
1
Rõ ràng
1
Rõ ràng