Nghĩa chính
- Giả dượcdanh từA dummy medicine containing no active ingredients; an inert treatment.
- Kinh cầu hồndanh từThe vespers sung in the office for the dead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give a placebo | Cho dùng giả dược | |
| inactive placebo | Giả dược trơ | |
| placebo control | Đối chứng bằng giả dược | |
| placebo effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng giả dược |
| placebo group | Nhóm dùng giả dược | |
| placebo buttondanh từ | danh từ | Nút ấn có chức năng rõ ràng nhưng thực tế không có tác dụng gì khi nhấn |
| placebo-controlledtính từ | tính từ | Bao gồm nhóm so sánh (đối chứng) với giả dược. (mô tả các thử nghiệm lâm sàng) |
Ví dụ
- , , , , . .Bác sĩ Bowling viết rằng nhìn chung các thử nghiệm cho thấy hiệu quả có nhưng hạn chế, và trong một thử nghiệm dài nhất và lớn nhất, giả dược cho kết quả tốt hơn trong điều trị co cứng, đau và rối loạn chức năng bàng quang.
- , , , .Tại đó kinh cầu hồn được hát vang và một buổi canh thức được duy trì suốt đêm.
- .Cả hiệu ứng nocebo và placebo có lẽ đều do tâm lý.
Họ từ (word family)
cùng gốc placebo- placebomeNhóm gen được cho là ảnh hưởng đến phản ứng của một cá nhân với thuốc giả dượcdanh từ
- placebolikeCó đặc điểm của giả dượctính từ
- placebologyNghiên cứu về giả dược và tác dụng của giả dược, đặc biệt là ứng dụng của chúng trong y học và khoa họcdanh từ
- placebogenicMô tả việc tạo ra hiệu ứng giả dượctính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplacebo
- mượn từ tiếng Latinhplacēbō“I will please”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha