Dịch

placebo-controlled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm nhóm so sánh (đối chứng) với giả dược. (mô tả các thử nghiệm lâm sàng)tính từkhông so sánh (not comparable)Including a comparison (control) group with placebo. (describing clinical trials)

AI