pigskin
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Da của một con lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The skin of a pig.
- Da được làm từ da lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Leather made from the skin of a pig.
- Quả bóng đádanh từđếm được (countable)A football.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pigskinDạng gốc (base form)
- pigskinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white person.
Ví dụ
- , , .
- .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha