Dịch

pickled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Muối chua, ngâm giấmtính từPreserved by pickling.
  2. Say xỉn, say mèmtính từDrunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pickledDạng gốc (base form)
  2. more pickledSo sánh hơn (comparative)
  3. most pickledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pickled eggdanh từQuả trứng, thường là từ một con gà mái, được ngâm trong giấm, tạo ra màu nâu bên ngoài
pickled pinedanh từLớp hoàn thiện gỗ trong đó thêm màu nhạt đồng thời để lộ vân gỗ
pickled punkdanh từBào thai người được bảo quản trong lọ, được trưng bày như một phần của buổi trình diễn lễ hội
pickled herringCá trích ngâm

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Củ cải muối chua cần thêm chút muối.
  • .Sushi thường được phục vụ kèm gừng muối chua.
  • ?Tại sao lại có người ăn bắp cải muối chua nhỉ?

AI