pickled
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Muối chua, ngâm giấmtính từPreserved by pickling.
- Say xỉn, say mèmtính từDrunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pickledDạng gốc (base form)
- more pickledSo sánh hơn (comparative)
- most pickledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pickled eggdanh từ | danh từ | Quả trứng, thường là từ một con gà mái, được ngâm trong giấm, tạo ra màu nâu bên ngoài |
| pickled pinedanh từ | danh từ | Lớp hoàn thiện gỗ trong đó thêm màu nhạt đồng thời để lộ vân gỗ |
| pickled punkdanh từ | danh từ | Bào thai người được bảo quản trong lọ, được trưng bày như một phần của buổi trình diễn lễ hội |
| pickled herring | Cá trích ngâm |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pickledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Củ cải muối chua cần thêm chút muối.
- .Sushi thường được phục vụ kèm gừng muối chua.
- ?Tại sao lại có người ăn bắp cải muối chua nhỉ?