Dịch

picket

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cọc, cọc đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stake driven into the ground.
  2. Hình phạt cọc nhọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of punishment by which an offender had to rest his or her entire body weight on the top of a small stake.
  3. Cọc leo núi, mỏ neodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tool in mountaineering that is driven into the snow and used as an anchor or to arrest falls.
  4. Đình công, biểu tình phản đốiđộng từnội động từ (intransitive)To protest, organized by a labour union, typically in front of the location of employment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picketNguyên thể (infinitive)
  2. picketsSố nhiều (plural)
  3. picketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pickettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. picketingPhân từ I (present participle)
  6. pickettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • picket (sth)biểu tình trước (cái gì)

Cụm từ (phrase)

picket linedanh từDây hoặc dây được giữ bởi một hoặc nhiều cọc, chủ yếu dùng để buộc ngựa
picket fencedanh từHàng rào đơn giản làm bằng cọc gỗ, được nối với nhau bằng các thanh ngang
white picket fencedanh từBiểu tượng của cuộc sống ngoại ô lý tưởng của tầng lớp trung lưu, với ngôi nhà rộng rãi, gia đình và lối sống yên bình
picket pindanh từCái ghim dùng để cố định sợi dây cọc của ngựa xuống đất
star picketdanh từLoại cột hàng rào kim loại nhọn, bao gồm ba cọc kim loại ở các góc bằng nhau
picket boatdanh từTàu hải quân nhỏ dùng để tuần tra bến cảng và các công việc gần bờ khác
picket ropedanh từSợi dây dùng để buộc ngựa khi không sử dụng
picket-housedanh từTòa nhà bằng gỗ được làm bằng những tấm ván ghép trên một khung cột thẳng đứng, thường được xây dựng như một phần của tiền đồn hoặc là nơi trú ẩn đầu tiên trong một ngôi nhà mới

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Lực lượng tiền tiêu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lực lượng tiền tiêu, lính canhOne of the soldiers or troops placed on a line forward of a position to warn against an enemy advance; or any unit (for example, an aircraft or ship) performing a similar function.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháppiquet

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • hàng rào cọc nhọn
  • , .Quá tự tin, ông phớt lờ lời cảnh báo của hai cố vấn người Anh về việc bố trí lính gác quan sát dòng sông, thậm chí còn rút cả những người đã được bố trí ở đó.
  • Women’s women’s .Một trong những vật nổi bật nhất là chiếc huy hiệu bạc được trao cho tất cả các thành viên của Đảng Phụ nữ Quốc gia từng ngồi tù vì biểu tình ngoài Nhà Trắng đòi quyền bầu cử cho phụ nữ.

AI