Dịch

picket line

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ranh giới được canh gác bởi một picket (đơn vị binh lính)danh từA boundary guarded by a picket (unit of soldiers).
  2. Ranh giới được tạo ra bởi những công nhân tham gia đình công, thường là ở lối vào nơi làm việc, mà những công nhân khác được yêu cầu không vượt quadanh từA boundary created by workers participating in a strike, generally at the workplace entrance, which other workers are asked not to pass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picket lineDạng gốc (base form)
  2. picket linesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dây hoặc dây được giữ bởi một hoặc nhiều cọc
  1. Dây hoặc dây được giữ bởi một hoặc nhiều cọc, chủ yếu dùng để buộc ngựaA line or rope held by one or many pickets, chiefly one used for tethering horses.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 27, , .
  • .
  • .

AI