Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
picketee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang được chọn
danh từ
One who is being picketed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
picketee
Dạng gốc
(base form)
picketee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
picketee
is
given
no
choice
,
and
neither
is
anyone
who
wishes
to
visit
the
picketee's
premises
or
who
has
business
there
to
attend
to
,
or
who
would
like
to
go
there
to
work
or
deliver
materials
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
picketee
picketee
r
Đồng nghĩa với picketer
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
picket
+
-ee
AI
1
Người đang được chọn
1
Người đang được chọn
1
Người đang được chọn