Dịch

phreaking

danh từ (noun)
/ˈfɹiːkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà không phải trả tiền; một dạng đùa nghịch phạm pháp, liên quan đến việc sử dụng kiến thức về hệ thống điện thoại của một người nào đó để gọi điện thoại đường dài mà không trả phídanh từkhông đếm được (uncountable)The cracking or exploring of a telephone system, e.g., attempting to obtain free calls or to discover special service numbers or other internal technical information.

Cụm từ (phrase)

Van Eck phreakingdanh từQuá trình nghe lén nội dung của màn hình CRT hoặc LCD bằng cách phát hiện sự phát xạ điện từ của nó

Nguồn gốc (etymology)

AI