phosphatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Photphat; (thuộc) phân lântính từOf, relating to, or composed of phosphate.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phosphatic diathesisdanh từ | danh từ | Tình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu |