Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Muối hoặc este của axit photphoricdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any salt or ester of phosphoric acid.
- Các loại phân bón có chứa hợp chất phốt phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fertiliser containing phosphate compounds.
- Guano (chứa hàm lượng lân cao và được thu hoạch để phục vụ ngành phân bón)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Guano (containing high levels of phosphates and harvested for the fertiliser industry).
- Xử lý hoặc phủ bằng axit photphat hoặc photphoricđộng từngoại động từ (transitive)To treat or coat with a phosphate or phosphoric acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phosphateNguyên thể (infinitive)
- phosphatesSố nhiều (plural)
- phosphatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- phosphatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sugar phosphatedanh từ | danh từ | Các este photphat của đường, nhiều loại trong số đó được sử dụng làm nguồn năng lượng sinh hóa |
| calcium phosphatedanh từ | danh từ | Muối canxi của axit photphoric, Ca₃(PO₄)₂, hoặc của một số axit liên quan; nó là khoáng chất chính của xương |
| hydrogen phosphatedanh từ | danh từ | Anion HPO₄²⁻ hoặc bất kỳ loại muối nào có chứa anion này |
| glucose 6-phosphatedanh từ | danh từ | Glucozơ-6-photphat |
| sodium hydrogen phosphatedanh từ | danh từ | Muối natri axit của axit photphoric, Na₂HPO₄ |
| sodium aluminium phosphatedanh từ | danh từ | Hợp chất ion được tạo thành từ các cation nhôm (Al³⁺), cation natri (Na⁺) và anion photphat (PO₄³⁻) theo tỷ lệ tương ứng là 1:3:2. Có thể áp dụng các tỷ lệ khác và một số kết hợp cũng chứa các phân tử hydro và/hoặc nước và/hoặc HPO₄²⁻. Nó được sử dụng trong làm bánh như một chất tạo men để làm bánh bông lan, bánh nướng xốp |
| boron phosphatedanh từ | danh từ | Loại polyme vô cơ, có công thức thực nghiệm BPO₄, được sử dụng làm chất lân quang và nguồn boron trong chế độ ăn uống |
| alkyl phosphatedanh từ | danh từ | Các este có nguồn gốc từ rượu béo và axit photphoric |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại nước ngọt có ga có chứa axit photphoric
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loại nước ngọt có ga có chứa axit photphoric, thường có hương vị xi-rô làm từ trái câyA carbonated soft drink containing phosphoric acid, often flavored with a fruit-based syrup.
Họ từ (word family)
cùng gốc phosphateNguồn gốc (etymology)
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- don’t , .
- , , , , . , , ; , , .
- Tebessa.