Dịch

boron phosphate

danh từ (noun)
US/ˈbɔːˌɹɒn ˈfɑsfeɪt/

Nghĩa chính

  1. Loại polyme vô cơ, có công thức thực nghiệm BPO₄, được sử dụng làm chất lân quang và nguồn boron trong chế độ ăn uốngdanh từkhông đếm được (uncountable)An inorganic polymer, of empirical formula BPO₄, used as a phosphor and a source of dietary boron.

AI