phlogistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viêm; liên quan đến viêm và sốttính từInflammatory; pertaining to inflammations and fevers.
- Liên quan đến hoặc có chứa phologistontính từPertaining to or containing phlogiston.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phlogisticDạng gốc (base form)
- more phlogisticSo sánh hơn (comparative)
- most phlogisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phlogisticated airdanh từ | danh từ | Khí nitơ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đốt cháy
- Đốt cháy, rực lửaBurning, fiery.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phlogisticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφλογιστόςphlogistós“flammable”
Ví dụ
- , , , , .