Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phenoldanh từkhông đếm được (uncountable)A caustic, poisonous, white crystalline compound, C₆H₅OH, derived from benzene and used in resins, plastics, and pharmaceuticals and in dilute form as a disinfectant and antiseptic; once called carbolic acid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phenolDạng gốc (base form)
- phenolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phenol reddanh từ | danh từ | Chất chỉ thị pH và thuốc nhuộm màu đỏ dùng để kiểm tra chức năng thận |
| phenol formaldehyde resindanh từ | danh từ | Các loại nhựa nhiệt rắn được tạo ra bằng phản ứng của phenol với formaldehyd |
| bisphenol Adanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học công nghiệp diphenol 4,4'-dihydroxy-2,2-diphenylpropane (C₁₅H₁₆O₂) là thành phần đặc biệt của nhựa cứng (như polycarbonate) và nhựa epoxy |
| bisphenol Sdanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học công nghiệp có công thức (HOC₆H₄)₂SO₂, thường được sử dụng để xử lý chất kết dính nhựa epoxy khô nhanh |
| phenol oxidase | Chưa có nghĩa | |
| phenol phthalein | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phenol
- đếm được (countable)Any of a class of aromatic organic compounds having at least one hydroxyl group attached directly to the benzene ring (or other aromatic ring)
Ví dụ
- ?Bạn có biết công thức hóa học của phenol không?
- ?Bạn có thể vẽ cấu trúc hóa học của phenol không?
- .Phản ứng này được sử dụng trong công nghiệp để chuyển hóa toluen thành phenol.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc phenolNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha