Dịch

phenol

C2danh từ (noun)
UK/ˈfiːnɒl/US/ˈfiˌnɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phenoldanh từkhông đếm được (uncountable)A caustic, poisonous, white crystalline compound, C₆H₅OH, derived from benzene and used in resins, plastics, and pharmaceuticals and in dilute form as a disinfectant and antiseptic; once called carbolic acid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phenolDạng gốc (base form)
  2. phenolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

phenol reddanh từChất chỉ thị pH và thuốc nhuộm màu đỏ dùng để kiểm tra chức năng thận
phenol formaldehyde resindanh từCác loại nhựa nhiệt rắn được tạo ra bằng phản ứng của phenol với formaldehyd
bisphenol Adanh từHợp chất hóa học công nghiệp diphenol 4,4'-dihydroxy-2,2-diphenylpropane (C₁₅H₁₆O₂) là thành phần đặc biệt của nhựa cứng (như polycarbonate) và nhựa epoxy
bisphenol Sdanh từHợp chất hóa học công nghiệp có công thức (HOC₆H₄)₂SO₂, thường được sử dụng để xử lý chất kết dính nhựa epoxy khô nhanh
phenol oxidaseChưa có nghĩa
phenol phthaleinChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phenol
  1. đếm được (countable)Any of a class of aromatic organic compounds having at least one hydroxyl group attached directly to the benzene ring (or other aromatic ring)

Ví dụ

  • ?Bạn có biết công thức hóa học của phenol không?
  • ?Bạn có thể vẽ cấu trúc hóa học của phenol không?
  • .Phản ứng này được sử dụng trong công nghiệp để chuyển hóa toluen thành phenol.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

pheno--ol

  1. mượn từ tiếng Phápphène
  2. từ tiếng Hy Lạp cổφαίνωphaínō“to clear”

AI