Nghĩa chính
- Liên quan đến hầu họngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the pharynx.
- Khớp nối với hầu họng; một thuật ngữ thường mô tả một phụ âm được phát âm bằng cách nâng phần sau của lưỡi lên phía dưới vùng giữa lưỡi gà và thành họng. Thuật ngữ này không thể áp dụng cho phụ âm nổ hoặc phụ âm dừngtính từkhông so sánh (not comparable)Articulated with the pharynx; a term usually describing a consonant which is articulated by the rear area of the tongue being raised to below the region between the uvula and the pharyngeal wall. The term cannot apply to a plosive or stop consonant.
- Hầudanh từEllipsis of pharyngeal consonant (“a sound that is articulated with the pharynx”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pharyngealDạng gốc (base form)
- pharyngealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pharyngeal archdanh từ | danh từ | Các chuỗi cấu trúc nhìn thấy trong phôi của động vật có xương sống là tiền thân của nhiều cấu trúc, đặc biệt là hàm và (ở cá) các vòm nhánh |
| pharyngeal jawsdanh từ | danh từ | Bộ xương hoặc sụn thứ cấp nằm sâu trong hầu (hoặc cổ họng) của cá, phía sau hàm miệng chính; bộ hàm thứ hai này khác với hàm miệng chính và thường được sử dụng để chế biến thức ăn (như nghiền, nghiền hoặc xé) và vận chuyển nó đến thực quản, sau khi hàm chính đã bắt được con mồi |
| pharyngeal plexusdanh từ | danh từ | Đám rối được hình thành bởi các nhánh của dây thần kinh thiệt hầu, phế vị và giao cảm cung cấp cho các cơ và màng nhầy của hầu họng và các bộ phận liền kề |
| pharyngeal tonsildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với adenoid |
| pharyngeal reflexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gag reflex |
| pharyngeal constrictordanh từ | danh từ | Một trong ba cơ co thắt hầu họng |
| ascending pharyngeal arterydanh từ | danh từ | Động mạch phân nhánh từ động mạch hàm trên đưa máu đến khẩu cái cứng và khẩu cái mềm |
| middle pharyngeal constrictordanh từ | danh từ | Cơ hình quạt của hầu họng phát sinh từ màng sụn và màng giáp của xương móng và từ dây chằng trâm móng, đi vào đường giữa ở phía sau họng và có tác dụng co một phần của họng khi nuốt |
Họ từ (word family)
cùng gốc pharyngealNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha