Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pharmacokinetic
tính từ
(adjective)
/ˌ
f
ɑː
(ɹ)
m
ə
k
əʊ
k
ɪ
ˈ
n
ɛ
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
(Thuộc) Dược động học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to pharmacokinetics.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pharmacokinetic
pharmacokinetic
s
Nhánh của dược lý học liên quan đến tốc độ thuốc được hấp thu, phân phối, chuyển hóa và đào thải trong cơ thể
danh từ
pharmacokinetic
ist
Chuyên gia về dược động học
danh từ
pharmacokinetic
ally
Về mặt dược động học
trạng từ
neuro
pharmacokinetic
Liên quan đến dược động học thần kinh
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
pharmaco-
+
kinetic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
farmacocinético
Dược động học
AI
1
(Thuộc) Dược động học
1
(Thuộc) Dược động học
1
(Thuộc) Dược động học