petticoat
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Áo lót bó sát, có đệmdanh từA tight, usually padded undercoat worn by women over a shirt and under the doublet.
- Áo lót hở bên ngoàidanh từA woman's undercoat, worn to be displayed beneath an open gown.
- Váy vải dầu của ngư dândanh từA fisherman's loose canvas or oilcloth skirt.
- Mặc váy lótđộng từngoại động từ (transitive)To dress in a petticoat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petticoatNguyên thể (infinitive)
- petticoatsSố nhiều (plural)
- petticoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- petticoatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petticoat taildanh từ | danh từ | Miếng bánh quy có hình dạng của một vòng tròn |
| petticoat pipedanh từ | danh từ | Ống loe ngắn bao quanh vòi phun trong hộp khói của đầu máy xe lửa để cân bằng luồng gió |
| Petticoat Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Colac Otway, phía tây nam Victoria, Australia |
| petticoat breechesdanh từ | danh từ | Quần ống túm ngắn rộng rãi được đàn ông mặc vào thế kỷ 17 |
| petticoat governmentdanh từ | danh từ | Sự cai quản (ưu thế) của đàn bà (trong gia đình, trong chính quyền) |
| petticoat disciplinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với petticoat punishment |
| petticoat punishmentdanh từ | danh từ | Hình phạt truyền thống được cho là (chủ yếu gặp trong các kịch bản giả tưởng BDSM) là mặc quần áo con gái cho một cậu bé để làm cậu ta xấu hổ |
| be under petticoat governmentcụm từ | cụm từ | Dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền của phụ nữ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Quần lót nữ
- Quần lót nữ, váy lótA light woman's undergarment worn under a dress or skirt, and hanging either from the shoulders or (now especially) from the waist; a kind of slip, worn to make the skirt fuller, or for extra warmth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc petticoatNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Khi quan sát những nơi khác trong vũ trụ, rất có thể sự sống quang hợp là ngoại lệ.
- .
- : 1907 , , , , , . , .