pestle
B2danh từ (noun)động từ (verb)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chàydanh từA club-shaped, round-headed stick used in a mortar to pound, crush, rub or grind things.
- Chân giòdanh từThe leg and leg bone of an animal, especially of a pig.
- Giã bằng chàyđộng từngoại động từ (transitive)To pound, crush, rub or grind, as in a mortar with a pestle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mortar and pestledanh từ | danh từ | Chày cối |
| knight of the pestledanh từ | danh từ | (Từ cổ,nghĩa cổ) Nhà bào chế, dược sĩ |
| pestle and mortar | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gậy cảnh sát
- A constable's or bailiff's staff; so called from its shape.
Ví dụ
- , , ; , . , .Cô ấy liền ngồi xuống bên đống lửa, cẩn thận tách hạt ra khỏi phần thịt quả rồi đem đốt; nhiệm vụ tiếp theo của cô là tách lấy nhân hạt bằng một chiếc chày nặng và bếp lò. Nhân hạt sau đó được nghiền nát với nhau và đặt lên bếp ninh nhừ.
- một khúc chân giò lợn
- […] liệu dao chặt hay gậy của họ mới là vũ khí lợi hại hơn