Dịch

pestle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chàydanh từA club-shaped, round-headed stick used in a mortar to pound, crush, rub or grind things.
  2. Chân giòdanh từThe leg and leg bone of an animal, especially of a pig.
  3. Giã bằng chàyđộng từngoại động từ (transitive)To pound, crush, rub or grind, as in a mortar with a pestle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pestleNguyên thể (infinitive)
  2. pestlesSố nhiều (plural)
  3. pestledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pestlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mortar and pestledanh từChày cối
knight of the pestledanh từ(Từ cổ,nghĩa cổ) Nhà bào chế, dược sĩ
pestle and mortarChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gậy cảnh sát
  1. A constable's or bailiff's staff; so called from its shape.

Ví dụ

  • , , ; , . , .Cô ấy liền ngồi xuống bên đống lửa, cẩn thận tách hạt ra khỏi phần thịt quả rồi đem đốt; nhiệm vụ tiếp theo của cô là tách lấy nhân hạt bằng một chiếc chày nặng và bếp lò. Nhân hạt sau đó được nghiền nát với nhau và đặt lên bếp ninh nhừ.
  • một khúc chân giò lợn
  • […] liệu dao chặt hay gậy của họ mới là vũ khí lợi hại hơn

Họ từ (word family)

cùng gốc pestle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipestel
  2. từ tiếng Pháp cổpestel
  3. từ tiếng Latinhpistillum

Cùng gốc (doublet)pistilpistillum

AI