Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quả hồng vàng, hồngdanh từThe orange fruit of any of various species of trees in the genus Diospyros, especially Diospyros kaki (the kaki or Japanese persimmon) or Diospyros virginiana (the wild American persimmon), which is sweet when ripe and astringent when immature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persimmonDạng gốc (base form)
- persimmonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| persimmon-plumdanh từ | danh từ | Quả chà là (Diospyros sen), cây nhỏ thuộc họ gỗ mun, có nguồn gốc từ Tây Nam Á và Đông Nam Âu |
| yellow persimmondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black plum |
| Indian persimmondanh từ | danh từ | Quả mận chà là (Diospyros sen) |
| Japanese persimmondanh từ | danh từ | Cây Diospyros kaki |
| knock the persimmonđộng từ | động từ | Thành công; có được thành công |
| huckleberry above a persimmoncụm từ | cụm từ | Ai đó hoặc cái gì đó tốt hơn những người khác |
| huckleberry above one's persimmoncụm từ | cụm từ | Một cái gì đó vượt quá sức mạnh hoặc khả năng của một người |
| the longest pole knocks the persimmoncụm từ | cụm từ | Ai có nhiều lợi thế nhất sẽ có cơ hội thành công cao nhất |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quả hồng vàng
- Quả hồng vàng, hồngThe tree this fruit grows on, generally one of two species of ebony: Diospyros kaki (Asian) or Diospyros virginiana (North American).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quả hồng vàng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Powhatanpichamins
- từ Proto-Algonquian*paᐧʔsamwa“dry”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi cảnh báo họ không được ăn quả hồng cho đến khi sờ vào thấy mềm.
- .Chúng tôi không ăn quả hồng.
- .Đưa cho họ quả hồng đó.