Nghĩa chính
- Hồngdanh từA persimmon, specifically a Japanese persimmon (Diospyros kaki).
- Người bạn thân, hoặc một nhóm bạn có chung sở thíchdanh từA close friend, or group of friends with a shared common interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kakiDạng gốc (base form)
- kakisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kaki Aedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ của Papua New Guinea, với khoảng 500 người nói |
| hentak kakiđộng từ | động từ | Diễu hành tại chỗ (lệnh diễn tập đôi khi được dùng như một hình thức trừng phạt) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc kaki- kakieNgười lính Anh trong cuộc chiến tranh Boerdanh từ
- kakiageTempura được làm từ các loại rau trộn, đôi khi có tôm hoặc mực và tạo thành những miếng chiên tròn nhỏdanh từ
- kakivakLoại giáo đánh cá được người Inuit sử dụng, có hai mũi nhọn cong lại, đôi khi được làm từ gạc tuần lộcdanh từ
- kakiemonĐồ sứ Nhật Bản có trang trí bằng mendanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laikaki“legs, feet, accomplices”
Ví dụ
- , … [], […]
- .