Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kakie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lính Anh trong cuộc chiến tranh Boer
danh từ
An English soldier in the Boer war.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kakie
Dạng gốc
(base form)
kakie
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kakie
kakie
mon
Đồ sứ Nhật Bản có trang trí bằng men
danh từ
AI
1
Người lính Anh trong cuộc chiến tranh Boer
1
Người lính Anh trong cuộc chiến tranh Boer
1
Người lính Anh trong cuộc chiến tranh Boer