Dịch

perpend

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəˈpɛnd/US/pɚˈpɛnd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gạch hoặc đá có kích thước dài nhất vuông góc với mặt tường, đặc biệt là gạch hoặc đá kéo dài toàn bộ độ dày của tườngdanh từA brick or stone that has its longest dimension perpendicular to the face of a wall, especially one that extends through the wall's entire thickness.
  2. Mối nối thẳng đứng (thường là vữa) giữa các viên gạch hoặc khối theo phương ngangdanh từA vertical joint (usually mortar) between bricks or blocks in a horizontal course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perpendDạng gốc (base form)
  2. perpendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

perpend stonedanh từHòn đá lớn xuyên qua bức tường để xuất hiện ở cả hai mặt của bức tường và đóng vai trò như một chất kết dính
perpendicular axisTrục vuông góc
perpendicular lineĐường vuông góc
perpendicular planeMặt phẳng vuông góc
perpendicular pronoundanh từĐại từ ngôi thứ nhất số ít "I"
perpendicular bisectordanh từĐường trung trực
perpendicular distancedanh từKhoảng cách vuông góc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cân nhắc
  1. Cân nhắc, suy nghĩTo ponder, consider.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiparpain
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhperpendere

Ví dụ

  • […] , / - […]

AI