Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gạch hoặc đá có kích thước dài nhất vuông góc với mặt tường, đặc biệt là gạch hoặc đá kéo dài toàn bộ độ dày của tườngdanh từA brick or stone that has its longest dimension perpendicular to the face of a wall, especially one that extends through the wall's entire thickness.
- Mối nối thẳng đứng (thường là vữa) giữa các viên gạch hoặc khối theo phương ngangdanh từA vertical joint (usually mortar) between bricks or blocks in a horizontal course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perpendDạng gốc (base form)
- perpendsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perpend stonedanh từ | danh từ | Hòn đá lớn xuyên qua bức tường để xuất hiện ở cả hai mặt của bức tường và đóng vai trò như một chất kết dính |
| perpendicular axis | Trục vuông góc | |
| perpendicular line | Đường vuông góc | |
| perpendicular plane | Mặt phẳng vuông góc | |
| perpendicular pronoundanh từ | danh từ | Đại từ ngôi thứ nhất số ít "I" |
| perpendicular bisectordanh từ | danh từ | Đường trung trực |
| perpendicular distancedanh từ | danh từ | Khoảng cách vuông góc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cân nhắc
- Cân nhắc, suy nghĩTo ponder, consider.
Họ từ (word family)
cùng gốc perpendNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạiparpain
động từ
- mượn từ tiếng Latinhperpendere
Ví dụ
- […] , / - […]