Nghĩa chính
- (thuộc) màng bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or affecting the peritoneum.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peritoneal dialysisdanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị cho bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính nặng trong đó chất lỏng được trao đổi từ máu trong phúc mạc của bệnh nhân ở vùng bụng |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc peritonealVí dụ
- ( 1 ) 1 . 1 : 400 .Sau khi mở bàng quang (vết rạch kéo dài 1 inch về phía xương mu từ nếp gấp màng bụng), tuyến tiền liệt được tiêm sâu 1% cocain trong khi vùng quanh bao được tiêm dung dịch novocain 1:400.
- , , , , .Nếu vi khuẩn Bacterium coli bình thường trong ruột thoát vào khoang màng bụng, hoặc đi vào bàng quang, thì viêm phúc mạc hoặc viêm bàng quang nặng có thể xảy ra.
- ung thư màng bụng