Dịch

peritonealization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình mà bề mặt phẫu thuật được bao phủ bởi phúc mạc, thông qua phương tiện phẫu thuật hoặc tái tạo tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)The process by which a surgical surface is covered with peritoneum, via surgical means or natural regeneration.

AI