Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kính tiềm vọngdanh từA form of viewing device that allows the viewer to see things at a different height level and usually with minimal visibility.
- Nhô lên quan sátđộng từnội động từ (intransitive)To rise and peer around, in the manner of a periscope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- periscopeNguyên thể (infinitive)
- periscopesSố nhiều (plural)
- periscopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- periscopingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tầm nhìn bao quát
- A general or comprehensive view.
Ví dụ
- […] , […]sẽ cho thấy nó không chỉ mở rộng tầm nhìn kiến thức, mà còn góp phần cải thiện điều kiện của nhân loại bất hạnh và đau khổ
- black-beaked .Hàng ngàn cái đầu mỏ đen cục mịch sẽ nhô lên quan sát và đứng hình về hướng kẻ xâm nhập đang tiến lại gần.
- .Hạ kính tiềm vọng xuống.
Họ từ (word family)
cùng gốc periscopeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha