Dịch

periscope

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɛɹɪskəʊp/US/ˈpɛɹɪskoʊp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kính tiềm vọngdanh từA form of viewing device that allows the viewer to see things at a different height level and usually with minimal visibility.
  2. Nhô lên quan sátđộng từnội động từ (intransitive)To rise and peer around, in the manner of a periscope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. periscopeNguyên thể (infinitive)
  2. periscopesSố nhiều (plural)
  3. periscopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. periscopingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tầm nhìn bao quát
  1. A general or comprehensive view.

Ví dụ

  • […] , […]sẽ cho thấy nó không chỉ mở rộng tầm nhìn kiến thức, mà còn góp phần cải thiện điều kiện của nhân loại bất hạnh và đau khổ
  • black-beaked .Hàng ngàn cái đầu mỏ đen cục mịch sẽ nhô lên quan sát và đứng hình về hướng kẻ xâm nhập đang tiến lại gần.
  • .Hạ kính tiềm vọng xuống.

AI