Dịch

periscopically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng kính tiềm vọngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a periscope.
  2. Với chuyển động tương tự như kính tiềm vọngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a similar movement to that of a periscope.

Nguồn gốc (etymology)

AI