periscopically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Sử dụng kính tiềm vọngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a periscope.
- Với chuyển động tương tự như kính tiềm vọngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a similar movement to that of a periscope.
Nguồn gốc (etymology)
periscopic-ally