Dịch

perceptibly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách có thể cảm nhận được; đáng chú ýtrạng từIn a perceptible manner; noticeably.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ?" , curate's .

AI