Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peptidic
tính từ
(adjective)
/
p
ɛ
p
ˈ
t
ɪ
d
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, hoặc có chứa peptit
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or containing peptides.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
peptidic
amino
peptidic
Liên quan đến aminopeptide
tính từ
hepta
peptidic
Liên quan đến hoặc bao gồm các heptapeptide
tính từ
iso
peptidic
Liên quan đến hoặc bao gồm isopeptide
tính từ
di
peptidic
Liên quan đến hoặc bao gồm các dipeptide
tính từ
Xem thêm 12 từ
Nguồn gốc
(etymology)
peptide
+
-ic
AI
1
Của
1
Của
1
Của