Nghĩa chính
- Peptitdanh từAny of a class of organic compounds consisting of various numbers of amino acids in which the amine of one is reacted with the carboxylic acid of the next to form an amide bond. Such molecules joined into polypeptides and proteins constitute crucial components of living organisms.
- Liên kết peptitdanh từThe peptide bond itself.
- Thuốc tăng cường hiệu suấtdanh từPerformance-enhancing drugs that contain such molecules, especially particular ones (often synthetically produced) that are claimed by their sellers to bestow amazing health benefits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peptideDạng gốc (base form)
- peptidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| C-peptidedanh từ | danh từ | Polypeptide không hoạt động được tách ra khỏi proinsulin trong quá trình chuyển đổi thành insulin, chứa 31 gốc axit amin và được tiết ra với lượng tương đương với insulin từ tế bào beta |
| pro-peptidedanh từ | danh từ | Các peptide không hoạt động có thể được kích hoạt bằng cách sửa đổi sau dịch mã |
| beta-peptidedanh từ | danh từ | Các peptide nhân tạo được làm từ axit beta-amino; được sử dụng trong một số loại kháng sinh nhằm chống lại tình trạng kháng thuốc |
| peptide bonddanh từ | danh từ | Liên kết amit được hình thành giữa các nhóm chức năng amino và carboxyl của các axit amin riêng biệt |
| peptide chaindanh từ | danh từ | Một chuỗi axit amin, được liên kết bằng liên kết peptide, tạo thành 'xương sống' của protein |
| lasso peptidedanh từ | danh từ | Các nhóm lớn các peptide vòng lớn có cấu trúc giống như sợi dây thắt nút |
| peptide nucleic aciddanh từ | danh từ | Polyme hữu cơ tổng hợp tương tự như DNA hoặc RNA; khung đường của axit nucleic được thay thế bằng N-(2-aminoethyl)-glycine được liên kết thông qua liên kết peptide - được coi là tiền thân của RNA |
| atrial natriuretic peptidedanh từ | danh từ | Loại hormone peptide có tác dụng giãn mạch mạnh, được tiết ra bởi các tế bào cơ tim |
Ví dụ
- , amino-acid , . , hormone-like .Khi được tiêu hóa, các chuỗi axit amin dài của nó trước tiên được phân cắt thành các mảnh nhỏ hơn, hay còn gọi là các peptit. Hóa ra nhiều hormone và thuốc cũng là peptit, và một số peptit casein thực sự ảnh hưởng đến cơ thể theo những cách giống như hormone.
- doesn’t, .Thực sự không phải vậy, thật buồn cười khi có quá nhiều người trong nhóm này tiếp tục mua một số loại peptit nhất định vì hiệu ứng giả dược.
- — — . 1 , .Các nhà nghiên cứu tại Đại học Emory ở Atlanta cho biết peptit tiết ra — một đơn vị phụ của chuỗi protein — tiêu diệt hàng chục chủng cúm gây hại cho con người. Nó có hiệu quả chống lại các virus H1, bao gồm cả những loại có thể gây đại dịch.
Họ từ (word family)
cùng gốc peptide- peptidergicMô tả các tế bào thần kinh tiết ra hormone peptide làm chất dẫn truyền thần kinhtính từ
- metallopeptideCác peptide có chứa ion kim loạidanh từ
- pentapeptideOligopeptide được hình thành từ năm axit amindanh từ
- conopeptideCác nhóm oligopeptide được tìm thấy trong ốc nóndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha