Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peptidergic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mô tả các tế bào thần kinh tiết ra hormone peptide làm chất dẫn truyền thần kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Describing neurons that secrete peptide hormones as their neurotransmitters
Họ từ
(word family)
cùng gốc
peptidergic
neuro
peptidergic
Peptidergic liên quan đến peptide thần kinh
tính từ
non
peptidergic
Không phải peptit
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
peptide
+
-ergic
AI
1
Mô tả các tế bào thần kinh tiết ra hormone peptide làm chất dẫn truyền thần kinh
1
Mô tả các tế bào thần kinh tiết ra hormone peptide làm chất dẫn truyền thần kinh
1
Mô tả các tế bào thần kinh tiết ra hormone peptide làm chất dẫn truyền thần kinh