Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng khác của Pepsidanh từAlternative form of Pepsi (“person from Quebec”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pepsiDạng gốc (base form)
- pepsisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pepsi paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát tâm lý và thống kê cho thấy một người có xu hướng thích Coca-Cola hơn Pepsi khi chúng có nhãn nhưng lại có xu hướng thích Pepsi hơn Coca-Cola khi chúng không có nhãn |
| Pepsi Challengedanh từ | danh từ | So sánh giữa hai sản phẩm không có nhãn |
| pepsinhydrochloric aciddanh từ | danh từ | Axit giả định được hình thành khi pepsin và axit clohydric loãng được trộn lẫn với nhau |
Họ từ (word family)
cùng gốc pepsiVí dụ
- ?Bạn thích Coke hay Pepsi hơn?
- .Cho tôi một ly Pepsi.
- .Mang cho tôi chút Pepsi Max.