Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Pepsi Challenge
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɛ
p
s
i
ˈ
tʃ
æ
l
ə
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
So sánh giữa hai sản phẩm không có nhãn
danh từ
A comparison between two unlabelled products.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Pepsi Challenge
Dạng gốc
(base form)
Pepsi Challenge
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Consumers
need
a
reason
to
go
into
a
store
and
take
the
“
Pepsi
Challenge
”
between
the
cheaper
headphones
and
the
higher-quality
ones
.
AI
1
So sánh giữa hai sản phẩm không có nhãn
1
So sánh giữa hai sản phẩm không có nhãn
1
So sánh giữa hai sản phẩm không có nhãn