Dịch

penning

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết; sáng tác văn họcdanh từWriting; literary composition.
  2. Đơn vị tiền tệ cũ, bút viết Thụy Điểndanh từAn old currency unit, the Swedish penning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. penningDạng gốc (base form)
  2. penningar (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. penningsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Penning trapdanh từThiết bị lưu trữ các hạt tích điện sử dụng từ trường tĩnh đồng nhất và điện trường tĩnh không đồng nhất về mặt không gian
Penning gaugedanh từLoại máy đo độ ion hóa cathode lạnh

Họ từ (word family)

cùng gốc penning

Ví dụ

  • .Tôi đang viết thơ.

AI