Nghĩa chính
- Pêđê (người mắc thói đồng dâm nam)danh từA man who is engaged in an erotic relationship with an adolescent boy; a practitioner of pederasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pederastDạng gốc (base form)
- pederastsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppédéraste
- từ tiếng Hy Lạp cổπαιδεραστήςpaiderastḗs“lover of boys”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pederast- pederasticLiên quan đến tình yêu gợi tình của một người đàn ông dành cho các chàng trai vị thành niêntính từ
- pederastyTình yêu khiêu dâm, thể hiện tình dục hoặc trong sáng, giữa một người đàn ông và một cậu bé vị thành niêndanh từ
- pederasticeĐồng tính luyến áidanh từ
- pederasticallyMột cách đồng tínhtrạng từ