pederastic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến tình yêu gợi tình của một người đàn ông dành cho các chàng trai vị thành niêntính từRelating to a man's erotic love for adolescent boys.
- Theo cách gợi ý sự đồng tính luyến áitính từIn a manner which suggests pederasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pederasticDạng gốc (base form)
- more pederasticSo sánh hơn (comparative)
- most pederasticSo sánh nhất (superlative)