Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình yêu khiêu dâm, thể hiện tình dục hoặc trong sáng, giữa một người đàn ông và một cậu bé vị thành niêndanh từkhông đếm được (uncountable)Erotic love, sexually expressed or chaste, between a man and an adolescent boy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pederastyDạng gốc (base form)
- pederastiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giao hợp qua đường hậu môn nói chung
- không đếm được (uncountable)Giao hợp qua đường hậu môn nói chung, thường là giữa một người đàn ông và một cậu bé vị thành niênAnal intercourse in general, usually between a man and an adolescent boy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπαιδεραστίαpaiderastía“love of boys”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha