Nghĩa chính
- Tiền bèo bọt, món tiền lẻ, khoản tiền còmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Especially of a salary: a very insufficient or small amount.
- Số nhiều của peanutdanh từplural of peanut
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của peanutđộng từthird-person singular simple present indicative of peanut
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cost peanuts | Giá rẻ như cho | |
| pay peanuts | Trả lương bèo bọt | |
| roasted peanuts | Đậu phộng rang | |
| salted peanuts | Lạc rang muối | |
| work for peanuts | Làm việc vì lương bèo bọt | |
| if you pay peanuts, you get monkeyscụm từ | cụm từ | Đưa ra mức lương hoặc mức lương thấp sẽ không thu hút được công nhân hoặc nhân viên có tay nghề cao |
| packing peanuts | Hạt xốp chèn hàng | |
| peanut oildanh từ | danh từ | Dầu lạc |
Ví dụ
- , .Đó là một công việc thú vị, nhưng lương bèo bọt.
- , Công việc này hay lắm nhưng chỉ trả tí ti
- .Đậu phộng không phải là quả hạch.