Dịch

peanuts

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:peanutHạt lạc

Nghĩa chính

  1. Tiền bèo bọt, món tiền lẻ, khoản tiền còmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Especially of a salary: a very insufficient or small amount.
  2. Số nhiều của peanutdanh từplural of peanut
  3. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của peanutđộng từthird-person singular simple present indicative of peanut

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

cost peanutsGiá rẻ như cho
pay peanutsTrả lương bèo bọt
roasted peanutsĐậu phộng rang
salted peanutsLạc rang muối
work for peanutsLàm việc vì lương bèo bọt
if you pay peanuts, you get monkeyscụm từĐưa ra mức lương hoặc mức lương thấp sẽ không thu hút được công nhân hoặc nhân viên có tay nghề cao
packing peanutsHạt xốp chèn hàng
peanut oildanh từDầu lạc

Ví dụ

  • , .Đó là một công việc thú vị, nhưng lương bèo bọt.
  • , Công việc này hay lắm nhưng chỉ trả tí ti
  • .Đậu phộng không phải là quả hạch.

AI