Dịch

pay peanuts

UK/ˈpeɪ ˈpiːnʌts/US/ˈpeɪ ˈpiˌnʌts/

Nghĩa chính

  1. Trả lương bèo bọt

Cụm từ (phrase)

if you pay peanuts, you get monkeyscụm từĐưa ra mức lương hoặc mức lương thấp sẽ không thu hút được công nhân hoặc nhân viên có tay nghề cao

AI