Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
pay peanuts
UK
/ˈ
p
eɪ
ˈ
p
iː
n
ʌ
t
s
/
US
/ˈ
p
eɪ
ˈ
p
i
ˌ
n
ʌ
t
s
/
Nghĩa chính
1
Trả lương bèo bọt
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
if you pay peanuts, you get monkeys
cụm từ
cụm từ
Đưa ra mức lương hoặc mức lương thấp sẽ không thu hút được công nhân hoặc nhân viên có tay nghề cao
AI
1
Trả lương bèo bọt
1
Trả lương bèo bọt
1
Trả lương bèo bọt