Dịch

pe

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ pedanh từThe seventeenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew פ, Syriac ܦ, and others; Arabic has the analog faa).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peDạng gốc (base form)
  2. pesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pe kitĐồ thể dục
pe lessonTiết học thể dục
pe teacherGiáo viên thể dục
Pe.danh từ riêngViết tắt của Peter
r*pedanh từ, động từCách viết che bớt của rape
PE ratiodanh từViết tắt của price-earnings ratio
Pe Elldanh từ riêngThị trấn ở Quận Lewis, Washington, Hoa Kỳ
Pe̍h-ōe-jīPhiên âm Bạch thoại, Bạch thoại tự

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chữ pe
  1. The name of the Cyrillic script letter П / п.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiפֵּאpê
  2. từ tiếng Semit nguyên thủy*pay-“mouth”

Cùng gốc (doublet)pi

Ví dụ

  • .Tôi bị chấn thương trong giờ học thể dục.
  • .Tôi đã được miễn học thể dục.
  • .Tom không phải là giáo viên thể dục.

AI