Dịch

patten

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpat(ə)n/US/ˈpæt(ə)n/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Guốc gỗ, guốc đế dàydanh từAny of various types of footwear with thick soles, often used to elevate the foot, especially wooden clogs.
  2. Đế giày lội bùn, guốc lội bùndanh từOne of various wooden attachments used to lift a shoe above wet or muddy ground.
  3. Vòng sắt chỉnh hình hôngdanh từAn iron hoop attached to a person's boot in cases of hip-joint disease.
  4. Đi guốcđộng từnội động từ (intransitive)To go about wearing pattens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pattenNguyên thể (infinitive)
  2. pattensSố nhiều (plural)
  3. pattenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. patteningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chân cột
  1. Chân cột, bệ cộtThe base of a pillar.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạipatyn
  2. từ tiếng Pháp cổpatin
  3. từ tiếng Latinhpatta

Ví dụ

  • o’clock, . , , , .Tôi đã đi kiểm đếm một phần tiền thuế tiêu thụ đặc biệt cho đến mười hai giờ, rồi ghé qua đón vợ và đưa cô ấy đến nhà ông Pierces, trên đường đi cô ấy cực kỳ vướng víu với đôi guốc mới, còn tôi thì bực mình vì đi quá chậm do trời đã muộn.
  • many-belled: : shell-fish ’ ; , never-failing .Các cánh cửa rộn rã tiếng chuông: và đám trẻ lem luốc tụm lại thành từng nhóm bất tận quanh các bậc thềm: hoặc quanh những khay đựng hải sản của người bán hàng ở các khoảng sân này; nơi những vỉa hè ẩm ướt vang dội tiếng guốc và lấm lem thứ bùn không bao giờ cạn.
  • , .Một số thử nghiệm đã được thực hiện ở Ireland để đeo guốc chống lún cho bò thay vì ngựa, dùng để cày trên đất lầy.

AI