passkey
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc chìa khóa, đặc biệt là trong khách sạn, cho phép người có thẩm quyền mở bất kỳ cánh cửa nàodanh từA key, especially in a hotel, that allows someone in authority to open any door.
- Chìa khóa để vào một ngôi nhà hoặc tòa nhà khácdanh từA key for entering a house or other building.
- Khóa mật mã được liên kết với các thiết bị hoặc tài khoản đám mây cụ thể và được dùng thay cho mật khẩudanh từA cryptographic key that is tied to specific devices or cloud accounts and is meant to be used instead of a password.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passkeyDạng gốc (base form)
- passkeysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với password
- Synonym of password.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , . , . , .
- , .
- […]