Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuynh hướng tình dục được đặc trưng bởi khả năng thu hút thẩm mỹ, tình yêu lãng mạn và/hoặc ham muốn tình dục đối với mọi người bất kể giới tính hay giới tính của họdanh từkhông đếm được (uncountable)A sexual orientation characterized by the potential for aesthetic attraction, romantic love and/or sexual desire for people regardless of their gender or sex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pansexualityDạng gốc (base form)
- pansexualitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình dục bao gồm tất cả các loại tình dục
- không đếm được (uncountable)Sexuality that encompasses all kinds of sexuality.
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha