Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị hấp dẫn về mặt tình dục đối với mọi người bất kể giới tínhtính từSexually attracted to people regardless of gender.
- Bị thu hút về mặt tình dục đối với mọi ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Sexually attracted to everyone.
- Chào đón mọi người thuộc mọi khuynh hướng tình dụctính từkhông so sánh (not comparable)Welcoming people of all sexual orientations.
- Một người bị thu hút bởi mọi loại người bất kể giới tínhdanh từSomeone who is attracted to all types of people regardless of gender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pansexualDạng gốc (base form)
- pansexualsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến lý thuyết tâm lý của chủ nghĩa toàn tính
- không so sánh (not comparable)Pertaining to the psychological theory of pansexualism.
Ví dụ
- : , ... , . " ." .
- [ ] ; , , , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc pansexual- pansexuallyTheo cách toàn tínhtrạng từ
- pansexualismLý thuyết tâm lý cho rằng mọi hoạt động của con người (tinh thần và thể chất) đều dựa trên tình dụcdanh từ
- pansexualistLiên quan đến hoặc thúc đẩy lý thuyết tâm lý về chủ nghĩa toàn tínhdanh từ, tính từ
- pansexualizeLàm cho toàn tínhđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha