Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc giỏ hoặc túi lớn được buộc chặt, thường theo cặp, vào phía sau xe đạp hoặc thú thồ, hoặc mang theo cặp qua vaidanh từA large basket or bag fastened, usually in pairs, to the back of a bicycle or pack animal, or carried in pairs over the shoulders.
- Giỏ trang trí để trưng bày hoa hoặc trái câydanh từA decorative basket for the display of flowers or fruits.
- Một trong những chiếc vòng dùng để mở rộng độ rộng của váy phụ nữ sang hai bêndanh từOne of a pair of hoops used to expand the volume of a woman's skirt to either side.
- Giỏ bánh mìdanh từA breadbasket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pannierDạng gốc (base form)
- panniersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pannier tankdanh từ | danh từ | Là loại thùng được lắp vào hai bên nồi hơi của đầu máy xe tăng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mảnh rổ để bảo vệ cung thủ
- Mảnh rổ để bảo vệ cung thủ, hoặc được đổ đầy sỏi hoặc cát để tạo thành và bảo vệ bờ kè, v.vA piece of basketwork for protecting archers, or, filled with gravel or sand, for forming and protecting embankments, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pannierNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipanere
- từ tiếng Pháp cổpanier
- từ tiếng Latinhpānārium“a bread basket”
Cùng gốc (doublet)panary
Ví dụ
- , , , — ! […]