Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói chuyện không thành thật; nói quanh co hoặc lập lờ trong lời nói hoặc hành độngđộng từTo talk insincerely; to prevaricate or equivocate in speech or actions.
- Tạo ấn tượng sai bằng cách sử dụng có chọn lọc những phát biểu đúng nhưng gây hiểu nhầmđộng từTo give a false impression by selective use of true but misleading statements.
- Mặc cảđộng từTo haggle.
- Lảm nhảm; trò chuyệnđộng từTo babble; to chatter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tầm thường
- To trifle.
Ví dụ
- cãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì
- coi nhẹ một vấn đề
- nói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai
Họ từ (word family)
cùng gốc palterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*palter“rag, trifle, worthless thing”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipalter“rag, cloth”