Dịch

palter

động từ (verb)
UK/ˈpɒltə/nguồnUS/ˈpɔl.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói chuyện không thành thật; nói quanh co hoặc lập lờ trong lời nói hoặc hành độngđộng từTo talk insincerely; to prevaricate or equivocate in speech or actions.
  2. Tạo ấn tượng sai bằng cách sử dụng có chọn lọc những phát biểu đúng nhưng gây hiểu nhầmđộng từTo give a false impression by selective use of true but misleading statements.
  3. Mặc cảđộng từTo haggle.
  4. Lảm nhảm; trò chuyệnđộng từTo babble; to chatter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palterNguyên thể (infinitive)
  2. paltersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. palteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. palteringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tầm thường
  1. To trifle.

Ví dụ

  • cãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì
  • coi nhẹ một vấn đề
  • nói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*palter“rag, trifle, worthless thing”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạipalter“rag, cloth”

AI